連根拔起

lián gēn bá qǐ liên căn bạt khởi

Hán Việt: liên căn bạt khởi · Pinyin: lián gēn bá qǐ

Tổng quan

nhổ tận gốc

Cấu tạo: (liên) + (căn) + (bạt) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhổ tận gốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將根從地裡拔出。如:「強颱過境,有些路樹遭連根拔起。」宋.洪邁《夷堅支志癸.卷九.東塔寺莊風災》:「近處桑木,連根拔起,投於數丈之外。」《三國演義》第一一三回:「是夜狂風大作,飛沙走石,將老樹連根拔起。」亦用以比喻澈底剷除。