连线作业

liên tuyến tác nghiệp

Hán Việt: liên tuyến tác nghiệp

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

終端機、磁碟機及其他輔助設備的操作由中央處理機直接控制,在輸入與輸出之間完全不需人為的處理,此種有系統的一貫作業稱為「連線作業」。

Cấu tạo: 連 (liên) + 線 (tuyến) + 作 (tác) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vận hành liên tục
  • Biên soạn 連線作業 iánxiàn zuòyè n. continuous operation

Eng

  • Cihui 連線作業 iánxiàn zuòyè n. continuous operation

Từ liên quan

Gần nghĩa

作业环境 · 作业系统 · 作业员 · 作业本 · 作業本 · 作业分额 · 作业卡片 · 作业报告