迥隔霄壤

jiǒng gé xiāo rǎng huýnh cách tiêu nhưỡng

Hán Việt: huýnh cách tiêu nhưỡng · Pinyin: jiǒng gé xiāo rǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (huýnh) + (cách) + (tiêu) + (nhưỡng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容相隔很遠,有如天上地下的差別。《鏡花緣》第七九回:「你若用了攥字,手背先是平正,由腕一路平直到肩,毫不勉強,弓也易合,弦也靠懷,不但終身無病,更是日漸精熟,這與托字迥隔霄壤了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如天上地下之隔。形容相距很远。