迦陵频舞

già lăng tần vũ

Hán Việt: già lăng tần vũ

Tổng quan

ca lăng tần vũ (雜名)又作迦樓頻,迦樓賓,伽樓賓。舞曲名。譯言鳥或不言樂。林邑之古樂。天竺祇園寺供養日,迦陵頻來舞,時妙音天奏此曲。阿難傳之,遂流布云。☸

Cấu tạo: (già) + (lăng) + (tần) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ca lăng tần vũ (雜名)又作迦樓頻,迦樓賓,伽樓賓。舞曲名。譯言鳥或不言樂。林邑之古樂。天竺祇園寺供養日,迦陵頻來舞,時妙音天奏此曲。阿難傳之,遂流布云。☸