pín tần

Hán Việt: tần · Pinyin: pín

Tổng quan

tần suất thường xuyên lặp đi lặp lại

频仍 · 频传 · 频发 · 频宽 · 频尿 · 频带 · 频度 · 频数

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpín
Hán Việttần
Quảng Đôngpan4
Chú âmㄆㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbjin
Baxter-Sagart[b]i[n]
Hán ngữ Thượng cổ[b]i[n]
Phản thiết符眞切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 頻
  • Thiều Chửu Luôn. Phần nhiều dùng làm trợ từ. Như {tần tần} [頻頻] luôn luôn. Nguyễn Du [阮攸] : {Chinh mã tần tần kinh thất lộ} [征馬頻頻驚失路] (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành [豫讓橋匕首行]) Ngựa chiến nhiều lần hí lên sợ lạc đường. Kíp, gấp. Gồm, đều.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 频 (会意。从步,从页。页人头。《说文》认为步是涉”的省略。人将要渡河,见水深,皱眉而止。本义皱眉) 同本义 已频顣曰。--《孟子》 又如频蹙(皱眉蹙额,忧愁不乐的样子) 接近;临近 百姓流亡,频于涂炭。--晋·潘岳文 并列 频 重复,连续 频,连也。--《字汇》 频年服役。--《后汉书·杨终传》 又如频日(连续多日);频世(连续两代);频岁(连年) 危急;紧急 于科有哀,国步斯频。--《诗·大雅·桑柔》 频 在一定时间( 频pín ⒈屡次,连续多次~繁。捷报~传。~~招手。 ⒉[频仍]连续不断,一再重复。 ⒊[频率] ①物体在单位时间内完成振动的次数。…

Eng

  • CC-CEDICT frequency|frequently|repetitious

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𩔤【唐韻】符眞切【集韻】【韻會】毗賔切,𠀤音顰。【玉篇】急也。【廣雅】比也。【詩·大雅】國步斯頻。【傳】頻,急也。【箋】頻猶比也。國家之政,行此禍害比比然。 又姓。【風俗通】漢有酒泉太守頻暢。 又【說文】水厓。【徐鉉曰】今俗別作水濵,非是。【詩·大雅】池之竭矣,不云自頻。【傳】頻,厓也。【箋】頻,當作濵。 又與顰同。【易·復卦】頻復厲无咎。【註】謂頻蹙之貌。 又果名。【前漢·司馬相如·上林賦】仁頻,幷閭。【註】仁頻,賔榔也。頻或作賔。 考證:〔【詩·大雅】地之竭矣,不云自頻。〕 謹照原文地改池。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩓯 · 𩔤 · 𩕘 · 𩕨 · 頻 · 频 · 频 · 頻 · 频 · 頻