迴光返照

huí guāng fǎn zhào hồi quang phản chiếu

Hán Việt: hồi quang phản chiếu · Pinyin: huí guāng fǎn zhào

Tổng quan

HỒI QUANG PHẢN CHIẾU Thành ngữ. Ánh nắng phản xạ từ chân trời vào lúc chiều tối. Chỉ cho việc xoay nhãn quang đang hướng ngoại tìm cầu trở về chiếu soi lại thân tâm của mình. LTNL ghi: 言下便自回光返照。更不別求。知身心與祖佛不別。 Các ông ngay dưới lời nói của ta phải tự hồi quang phản chiếu, không nên tìm cầu gì khác, phải biết thân tâm của mình không khác với Phật, Tổ. Chương Thạch Đầu Thảo Am Ca trong CĐTĐL q. 30, g…

Cấu tạo: (hồi) + (quang) + (phản) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh sáng loé lên; ánh sáng phản chiếu; hồi dương。指太陽剛落到地平線下時,由於反射作用而發生的天空中短時發亮的現象。比喻人臨死之前精神忽然興奮的現象。也比喻舊事物滅亡之前暫時興旺的現象。
  • Cihui HỒI QUANG PHẢN CHIẾU Thành ngữ. Ánh nắng phản xạ từ chân trời vào lúc chiều tối. Chỉ cho việc xoay nhãn quang đang hướng ngoại tìm cầu trở về chiếu soi lại thân tâm của mình. LTNL ghi: 言下便自回光返照。更不別求。知身心與祖佛不別。 Các ông ngay dưới lời nói của ta phải tự hồi quang phản chiếu, không nê…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.日落時因光線的反射作用,而使得天空呈現短暫的光亮。也作「回光返照」。 2.人死前精神呈現短暫的興奮。《紅樓夢》第九十八回:「此時李紈見黛玉略緩,明知是迴光返照的光景。」也作「返照回光」、「回光返照」。 3.事物完全毀滅前暫時的興旺。如:「這不過是迴光返照,你別指望會死灰復燃。」也作「回光返照」。

Eng

  • Cihui final radiance of setting sun/fig. dying flash (of lucidity or activity, prior to demise)