迴腸蕩氣

huí cháng dàng qì hồi tràng đãng khí

Hán Việt: hồi tràng đãng khí · Pinyin: huí cháng dàng qì

Tổng quan

cảm động lòng người (về kịch, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật) | đau lòng | sâu sắc

Cấu tạo: (hồi) + (tràng) + (đãng) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm động lòng người (về kịch, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật) | đau lòng | sâu sắc
  • Cihui 1. xúc động; kích động。(文章、樂曲等)十分動人的。也說"蕩氣迴腸"。 2. đau lòng; đau buồn。令人極度悲傷、苦惱或痛苦的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容音樂或文辭感人至深。如:「她的歌聲繞梁三日,令人迴腸蕩氣。」也作「蕩氣回腸」、「回腸蕩氣」、「迴腸傷氣」。

Eng

  • Cihui 回腸蕩氣 uíchángdàngqì f.e. soul-stirring