迷伽室利

mê già thất lợi

Hán Việt: mê già thất lợi

Tổng quan

mê già thất lợi (人名)Meghaśri,譯曰德雲。比丘名。五十三知識之一。探玄記十八曰:「梵云迷伽室利。迷伽,此名雲。室利,此云德。順彼應名德雲。」☸

Cấu tạo: (mê) + (già) + (thất) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mê già thất lợi (人名)Meghaśri,譯曰德雲。比丘名。五十三知識之一。探玄記十八曰:「梵云迷伽室利。迷伽,此名雲。室利,此云德。順彼應名德雲。」☸