迷失方向
mê thất phương hướng
Hán Việt: mê thất phương hướng · Pinyin: mí shī fāng xiàng
Tổng quan
đi thơ thẩn, đi lang thang, đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), quanh co, uốn khúc (con sông...), nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh, mê sảng, đi lang thang khắp
Nghĩa
Việt
- Cihui đi thơ thẩn, đi lang thang, đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), quanh co, uốn khúc (con sông...), nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh, mê sảng, đi lang thang khắp
Eng
- Cihui 迷失方向 íshī fāngxiàng v.o. lose one's bearings; get lost