迷己逐物

mê kỉ trục vật

Hán Việt: mê kỉ trục vật

Tổng quan

MÊ KỈ TRỤC VẬT Thiền lâm phương ngữ. Quên mình theo vật. Quên mất tự tâm Phật tánh, hướng ra ngoài tìm Phật pháp. Tắc thứ 46 trong BNL q. 5 ghi: 舉,鏡清問僧: ‘門外是什麼聲? ’僧云: ‘雨滴聲。’清云: ‘眾生顛倒,迷己逐物。’ Nêu lên công án Kính Thanh hỏi Tăng: Ngoài cửa có tiếng gì? Tăng đáp: Tiếng mưa rơi. Thanh bảo: Chúng sanh điên đảo, quên mình theo vật.

Cấu tạo: (mê) + (kỉ) + (trục) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MÊ KỈ TRỤC VẬT Thiền lâm phương ngữ. Quên mình theo vật. Quên mất tự tâm Phật tánh, hướng ra ngoài tìm Phật pháp. Tắc thứ 46 trong BNL q. 5 ghi: 舉,鏡清問僧: ‘門外是什麼聲? ’僧云: ‘雨滴聲。’清云: ‘眾生顛倒,迷己逐物。’ Nêu lên công án Kính Thanh hỏi Tăng: Ngoài cửa có tiếng gì? Tăng đáp: Tiếng mưa rơi. Thanh…