迷戀骸骨
mê luyến hài cốt
Hán Việt: mê luyến hài cốt · Pinyin: mí liàn hài gǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迷恋:过度爱好而难以舍弃;骸骨:尸骨。迷恋着尸骨。比喻舍不得丢弃陈旧腐朽的事物。
- Tân Hoa Tự Điển 迷恋过度爱好而难以舍弃;骸骨尸骨。迷恋着尸骨。比喻舍不得丢弃陈旧腐朽的事物。
Eng
- Cihui 迷戀骸骨 íliàn háigǔ v.o. be infatuated with the old and decayed; stick to old things