迷惑視聽
mê hoặc thị thính
Hán Việt: mê hoặc thị thính · Pinyin: mí huò shì tīng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使人耳目迷乱。比喻以错误的言论欺骗社会,毒害群众。
Eng
- Cihui 迷惑視聽 íhuo shìtīng v.o. confuse/hoodwink the public
Hán Việt: mê hoặc thị thính · Pinyin: mí huò shì tīng