迷濛

mí méng mê mông

Hán Việt: mê mông · Pinyin: mí méng

Tổng quan

mờ ảo

Cấu tạo: (mê) + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mờ ảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容景物朦朧不清。如:「細雨霏霏中,江上景物有點迷濛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凝不清山色迷蒙|迷蒙不清的战局; 糊涂心智迷蒙。
  • Tân Hoa Tự Điển ①凝不清山色迷蒙|迷蒙不清的战局。②糊涂心智迷蒙。

Eng

  • CC-CEDICT misty
  • Cihui misty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朦胧

Từ trái nghĩa

明朗