朦胧

méng lóngmông lông

Hán Việt: mông lông · Pinyin: méng lóng

Tổng quan

ánh trăng mờ.; lờ mờ; mịt mù. cảnh chiều hôm lờ mờ. 煙霧朦朧. sương khói lờ mờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①凝不清月色朦胧, 暮色朦胧, 朦胧的往事。②神志迷糊的样子醉眼朦胧, 意识朦胧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.月色昏暗的樣子。唐.來鵠〈寒食山館書情〉詩:「蜀魄啼來春寂寞,楚魂吟後月朦朧。」《西遊記》第八一回:「睜著一雙不白不黑的金睛眼,天慘淡,月朦朧; 拿著一條不短不長的金箍棒,來無影,去無蹤。」 2.不清楚、模糊。唐.李嶠〈早發苦竹館〉詩:「合沓巖嶂深,朦朧煙霧曉。」《紅樓夢》第四一回:「只說歇歇,不承望身不由己,前仰後合的、朦朧兩眼,一歪身就睡熟在床上。」 3.糊塗。《西遊記》第三回:「我老孫超出三界之外,不在五行之中,已不伏他管轄,怎麼朦朧,又敢來勾我?」

Cấu tạo: 朦 (mông) + 朧 (lông)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mông lông: mông lung/ánh trăng mờ/lờ mờ/mịt mù; xem cloudy tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây; tình trạng u ám, tình trạng đục vẩn, sự tối nghĩa, sự không sáng tỏ, sự không rõ ràng (văn), vẻ u buồn tối tăm, tối mò, mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch, ảm đạm, buồn rầu, ủ ê, đen tối, ám muội; nham hiểm, cay độc lờ mờ, mập mờ (từ cổ,nghĩa cổ) (thơ ca) bóng tối; cảnh tối tăm, cảnh u ám mây mù, tính chất mờ đục xem obscure (tính từ) chỉ tình trạng sự tối tăm, sự mờ mịt, sự tối nghĩa, sự khó hiểu, sự không có tên tuổi, tình trạng ít người biết đến; ánh trăng mờ; lờ mờ; mịt mù
  • Biên soạn (literary) (of moonlight) dim; (literary) murky; indistinct

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.月色昏暗的樣子。唐.來鵠〈寒食山館書情〉詩:「蜀魄啼來春寂寞,楚魂吟後月朦朧。」《西遊記》第八一回:「睜著一雙不白不黑的金睛眼,天慘淡,月朦朧; 拿著一條不短不長的金箍棒,來無影,去無蹤。」 2.不清楚、模糊。唐.李嶠〈早發苦竹館〉詩:「合沓巖嶂深,朦朧煙霧曉。」《紅樓夢》第四一回:「只說歇歇,不承望身不由己,前仰後合的、朦朧兩眼,一歪身就睡熟在床上。」 3.糊塗。《西遊記》第三回:「我老孫超出三界之外,不在五行之中,已不伏他管轄,怎麼朦朧,又敢來勾我?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①凝不清月色朦胧, 暮色朦胧, 朦胧的往事。②神志迷糊的样子醉眼朦胧, 意识朦胧。
  • Kaggle Zh-Vi cloudily

Eng

  • JMdict dim
  • JMdict hazy
  • JMdict vague
  • JMdict indistinct
  • JMdict faint
  • Cihui (literary) (of moonlight) dim; (literary) murky; indistinct
  • Tần suất từ (literary) (of moonlight) dim; (literary) murky; indistinct

Đức

  • Handedict Nebelschleier vor dem Mond (S, Met)

ja

  • JMdict 朦朧(もうろう)

other

  • Nguồn khác Lúc mặt trăng mờ lặn, mờ tối

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

迷蒙

Từ trái nghĩa

明显 · 明朗 · 清晰 · 清楚 · 皎洁