迷而知返

mí ér zhī fǎn mê nhi tri phản

Hán Việt: mê nhi tri phản · Pinyin: mí ér zhī fǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (mê) + (nhi) + (tri) + (phản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迷失正道而及時覺悟回頭。比喻知錯能改。南朝齊.劉繪〈為豫章王嶷乞收葬蛸子響表〉:「但韔矢倒戈,歸罪司戮,即理原心,亦既迷而知返。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷路后知道回来。比喻有了过失能够改正。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"迷而知反"。