迷蒙

mí méngmê mông

Hán Việt: mê mông · Pinyin: mí méng

Tổng quan

mờ ảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

①凝不清山色迷蒙, 迷蒙不清的战局。②糊涂心智迷蒙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容景物朦朧不清。如:「細雨霏霏中,江上景物有點迷濛。」

Cấu tạo: 迷 (mê) + 濛 (mông)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mờ ảo không rõ
  • Google Alex v6 mơ màng, choáng váng
  • VietPhrases che chắn
  • VietPhrases mập mờ
  • Tần suất từ mờ ảo; mập mờ
  • Tần suất từ sương mù, màn, màn che, mù sương, che mờ; mê mông: sương mù/che chắn; che chắn
  • Biên soạn 迷蒙 míméng s.v. 1. hazy 2. dazed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容景物朦朧不清。如:「細雨霏霏中,江上景物有點迷濛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①凝不清山色迷蒙, 迷蒙不清的战局。②糊涂心智迷蒙。

Eng

  • Cihui misty
  • Tần suất từ 迷蒙 míméng s.v. 1. hazy 2. dazed

Đức

  • Handedict nebelhaft, neblig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朦胧

Từ trái nghĩa

明朗