迷途失偶

mí tú shī ǒu mê đồ thất ngẫu

Hán Việt: mê đồ thất ngẫu · Pinyin: mí tú shī ǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (mê) + (đồ) + (thất) + (ngẫu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷途:迷失道路;偶:伴侣。迷失了道路,丢失了朋友。指遭到不幸或陷于孤独。