迷魂湯
mê hồn thang
Hán Việt: mê hồn thang · Pinyin: mí hún tāng
Tổng quan
loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp trước (còn gọi là 孟婆汤) | thuốc phép | (ví dụ) lời nói hoặc hành động mê hoặc
Nghĩa
Việt
- Cihui loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp trước (còn gọi là 孟婆汤) | thuốc phép | (ví dụ) lời nói hoặc hành động mê hoặc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說地獄中,在靈魂轉世前所喝的湯藥。服用後能忘卻前世所有的事情。《通俗常言疏證.家族.前世娘》引《語怪》:「女言死者須飲迷魂湯,我方飲時,為一犬所踣而失湯,遂不飲而過,是以記憶了了。」也稱為「馬虎湯」、「孟婆湯」。 2.使人迷失本性的湯藥或言行。《金瓶梅》第二六回:「賊強人,他吃了迷魂湯了,俺每說話不中聽,老婆當軍──充數兒罷了!」
Eng
- CC-CEDICT potion given to souls before they are reincarnated, which makes them forget their previous life (aka 孟婆湯|孟婆汤[meng4 po2 tang1])|magic potion; (fig.) bewitching words or actions
- Cihui 迷魂湯 íhúntāng n. 1. magic potion 2. enticing words 3. flattery