追亡逐北

zhuī bēn zhú běi truy vong trục bắc

Hán Việt: truy vong trục bắc · Pinyin: zhuī bēn zhú běi

Tổng quan

truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn

Cấu tạo: (truy) + (vong) + (trục) + (bắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追擊戰敗而逃走的敵軍。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「三道俱進,果衝休伏兵,因驅走之,追亡逐北,徑至夾石,斬獲萬餘。」《文選.賈誼.過秦論》:「追亡逐北,伏尸百萬,流血漂櫓。」也作「追奔逐北」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追击败走的敌军。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.追击败逃的敌人。

Eng

  • CC-CEDICT to pursue and attack a fleeing enemy
  • Cihui 追亡逐北 huīwángzhúběi f.e. give chase to a routed enemy