追奔逐北

zhuī bēn zhú běi truy bôn trục bắc

Hán Việt: truy bôn trục bắc · Pinyin: zhuī bēn zhú běi

Tổng quan

truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn

Cấu tạo: (truy) + (bôn) + (trục) + (bắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追擊戰敗而逃走的敵軍。《三國志.卷一一.魏書.田疇傳》:「單于身自臨陳,太祖與交戰,遂大斬獲,追奔逐北,至柳城。」《文選.李陵.答蘇武書》:「斬將搴旗,追奔逐北。」也作「追亡逐北」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追击败走的敌军。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"追亡逐北"。

Eng

  • CC-CEDICT to pursue and attack a fleeing enemy
  • Cihui 追奔逐北 huībēnzhúběi f.e. chase an enemy force in full retreat