追尋獵物

truy tầm liệp vật

Hán Việt: truy tầm liệp vật

Tổng quan

sự truy tìm, sự truy lùng, (từ cổ,nghĩa cổ) cái đang tìm kiếm, cái đang truy lùng, (từ cổ,nghĩa cổ) sự điều tra; cuộc điều tra; ban điều tra, đi tìm, lùng (chó săn), (thơ ca) tìm kiếm, đi lùng quanh

Cấu tạo: (truy) + (tầm) + (liệp) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự truy tìm, sự truy lùng, (từ cổ,nghĩa cổ) cái đang tìm kiếm, cái đang truy lùng, (từ cổ,nghĩa cổ) sự điều tra; cuộc điều tra; ban điều tra, đi tìm, lùng (chó săn), (thơ ca) tìm kiếm, đi lùng quanh