追欢取乐

zhuī huān qǔ lètruy hoan thủ nhạc

Hán Việt: truy hoan thủ nhạc · Pinyin: zhuī huān qǔ lè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言寻欢作乐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

追求聲色的快樂。元.白樸《梧桐雨》第四折:「本待閒散心追歡取樂,倒惹的感舊恨天荒地老。」也作「追歡買笑」。

Cấu tạo: 追 (truy) + 歡 (hoan) + 取 (thủ) + 樂 (nhạc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言寻欢作乐。

Từ liên quan

Gần nghĩa

追欢卖笑 · 追欢作乐 · 追欢买笑 · 追歡作樂 · 追歡取樂 · 追歡買笑 · 追歡賣笑 · 取乐儿