追踪觅影

zhuī zōng mì yǐngtruy tung mịch ảnh

Hán Việt: truy tung mịch ảnh · Pinyin: zhuī zōng mì yǐng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

顺着踪迹追寻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

順著蹤影追尋。《隋唐演義》第一八回:「惹得長安城中王孫公子,游俠少年,丟眉做眼,輕嘴薄舌的,都在燈市里穿來插去,尋香哄氣,追蹤覓影,調情綽趣,何嘗真心看燈?」

Cấu tạo: 追 (truy) + 蹤 (tung) + 覓 (mịch) + 影 (ảnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺着踪迹追寻。

Từ liên quan

Gần nghĩa

追踪号码 · 追踪报导 · 追踪调查 · 追踪者 · 追踪问迹 · 追踪某人 · 追踪除错 · 追踪出