追蹤覓影

zhuī zōng mì yǐng truy tung mịch ảnh

Hán Việt: truy tung mịch ảnh · Pinyin: zhuī zōng mì yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (truy) + (tung) + (mịch) + (ảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順著蹤影追尋。《隋唐演義》第一八回:「惹得長安城中王孫公子,游俠少年,丟眉做眼,輕嘴薄舌的,都在燈市里穿來插去,尋香哄氣,追蹤覓影,調情綽趣,何嘗真心看燈?」