追随
truy tùy
Hán Việt: truy tùy · Pinyin: zhuī suí
Tổng quan
đi theo; đuổi theo; theo đuôi; bám gót. 追隨左右 tuỳ tùng đi theo 追隨潮流 theo trào lưu
1.跟随。
1.跟從。《後漢書.卷六七.黨錮傳.夏馥傳》:「靜追隨至客舍,共宿。」 2.仿效前人。唐.杜甫〈過南鄰朱山人水亭〉詩:「看君多道氣,從此數追隨。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ truy tùy/đôi tùy: đi theo/đuổi theo/theo đuôi/bám gót; theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích, (nghĩa bóng) đeo đẳng, cứ bám lấy dai dẳng, theo, đi theo, theo đuổi, đeo đuổi, tiếp tục, thực hiện đến cùng, đi tìm, mưu cầu, (+ after) đuổi theo, theo đuổi, tiếp tục thói nịnh hót, thói bợ đỡ, thói ăn bám; đuổi theo; theo đuôi; bám gót
- Biên soạn 追隨 huīsuí v. 1. follow (a leader/etc.) 2. accompany (sb.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.跟從。《後漢書.卷六七.黨錮傳.夏馥傳》:「靜追隨至客舍,共宿。」 2.仿效前人。唐.杜甫〈過南鄰朱山人水亭〉詩:「看君多道氣,從此數追隨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.跟随。
Eng
- JMdict following (in the footsteps of)
- JMdict catching up with
- JMdict coming level with
- Cihui to follow; to accompany
- Tần suất từ 追隨 huīsuí v. 1. follow (a leader/etc.) 2. accompany (sb.)
Đức
- Handedict folgen (V), nach
ja
- JMdict 追随(ついずい)
other
- Nguồn khác Đi theo. Cấp dưới đi theo cấp trên để làm việc
- Nguồn khác »Phận truy tuỳ gẫm lại cũng cơ duyên«