追隨

zhuī suí truy tùy

Hán Việt: truy tùy · Pinyin: zhuī suí

Tổng quan

đi theo | đồng hành

Cấu tạo: (truy) + (tùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi theo | đồng hành
  • Cihui truy tuỳ truy tuỳ ☆Đi theo. Cấp dưới đi theo cấp trên để làm việc. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Phận truy tuỳ gẫm lại cũng cơ duyên«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跟從。《後漢書.卷六七.黨錮傳.夏馥傳》:「靜追隨至客舍,共宿。」 2.仿效前人。唐.杜甫〈過南鄰朱山人水亭〉詩:「看君多道氣,從此數追隨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟随。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.跟随。

Eng

  • CC-CEDICT to follow|to accompany
  • Cihui to follow; to accompany

ja

  • JMdict following (in the footsteps of)|catching up with|coming level with

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

跟随

Từ trái nghĩa

率领