追魂攝魄

zhuī hún shè pò truy hồn nhiếp phách

Hán Việt: truy hồn nhiếp phách · Pinyin: zhuī hún shè pò

Tổng quan

Cấu tạo: (truy) + (hồn) + (nhiếp) + (phách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追蹤奪取別人的魂魄。形容使人極端驚駭。《平妖傳》第二回:「兩壁雖鐫著一百單八條變化之法,仔細參求,都是偷天換日,追魂攝魄的伎倆。」也作「追魂奪魄」。