退回

tuì huíthối hồi

Hán Việt: thối hồi · Pinyin: tuì huí

Tổng quan

Hán Việt: THOÁI, THỐI HỒI; trả; trả lại. không có cách gửi đi, trả lại nơi cũ. 把這篇稿子退回給作者. đem bản thảo trả lại tác giả.; trở về nơi cũ. đường tắt đi không được, đành phải trở về nơi cũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.退还原物。 2.返回原处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.歸還、退還。《紅樓夢》第五七回:「這丫頭今兒不瘋了!怎麼去了幾日,忽然變了一個人。我明兒必回老太太,退回你去,我不敢要你了。」 2.倒轉回去,返回。如:「這是一條死巷子,得退回去。」

Cấu tạo: 退 (thối) + 回 (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả lại (một món đồ)
  • Cihui gửi trả lại
  • Cihui quay lại
  • Tần suất từ trả lại; trả; thoái hối/thoái hồi/thối hối/thối hồi: lui về/trả/trả lại/trở về nơi cũ; v untrod, untrode, untrodden+đi ngược trở lại sự rút khỏi, sự rút ra, sự rút quân, sự rút lui (ý kiến), (pháp lý) sự rút (đn kiện...), (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh...); trả lại (một món đồ) , gửi trả lại , quay lại; Hán Việt: THOÁI, THỐI HỒI 1. trả; trả lại. không có cách gửi đi, trả lại nơi cũ. 把這篇稿子退回給作者. đem bản thảo trả lại tác giả. 2. trở về nơi cũ. đường tắt đi không được, đành phải trở về nơi cũ.; trả; trả lại; trở về nơi cũ
  • Biên soạn 退回 uìhuí* r.v. 1. return; send/give back 2. go/turn back

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.歸還、退還。《紅樓夢》第五七回:「這丫頭今兒不瘋了!怎麼去了幾日,忽然變了一個人。我明兒必回老太太,退回你去,我不敢要你了。」 2.倒轉回去,返回。如:「這是一條死巷子,得退回去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.退还原物。 2.返回原处。

Eng

  • Cihui to return (an item); to send back; to go back
  • Tần suất từ 退回 uìhuí* r.v. 1. return; send/give back 2. go/turn back

Đức

  • Handedict zurückgeben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

归还 · 璧还