璧还

bì huánbích hoàn

Hán Việt: bích hoàn · Pinyin: bì huán

Tổng quan

動; 書 xin hoàn lại; kính gửi lại (lời nói kính trọng, dùng khi trả lại đồ vật hoặc khi từ chối quà tặng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉敬辞,用于归还原物或辞谢赠品所借图书,不日~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將物品完整無缺的退還本人。如:「對於此事,小弟自覺無功,今將所贈之物璧還,不情之處,還請海涵。」也作「璧謝」、「反璧」。

Cấu tạo: 璧 (bích) + 還 (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ xin hoàn lại; kính gửi lại
  • Biên soạn 璧還 bìhuán v. <wr.> 1. return (sth. borrowed) with thanks 2. decline (a gift) with thanks

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將物品完整無缺的退還本人。如:「對於此事,小弟自覺無功,今將所贈之物璧還,不情之處,還請海涵。」也作「璧謝」、「反璧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉敬辞,用于归还原物或辞谢赠品所借图书,不日~。

Eng

  • Cihui return (a borrowed object) with thanks; decline (a gift) with thanks
  • Tần suất từ 璧還 bìhuán v. <wr.> 1. return (sth. borrowed) with thanks 2. decline (a gift) with thanks

other

  • Nguồn khác Ngọc đã được trả về. Do điển vua Triệu được trả ngọc bích
  • Nguồn khác Không lấy đồ vật của người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反璧 · 歸趙 · 归还 · 退回

Từ trái nghĩa

赠送