退如山移
thối như san di
Hán Việt: thối như san di · Pinyin: tuì rú shān yí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 退卻時,穩定如山一般的緩緩移轉。比喻沉著應變。《吳子.應變》:「退如山移,進如風雨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 退却时象一座山在移动。比喻遇到变故,沉着镇静。
Hán Việt: thối như san di · Pinyin: tuì rú shān yí