退守

tuì shǒuthối thủ

Hán Việt: thối thủ · Pinyin: tuì shǒu

Tổng quan

Hán Việt: THOÁI, THỐI THỦ lui giữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.后退防守。 2.不谋荣禄,恪守正道。 3.退隐,退居。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

退而堅守。《五代史平話.晉史.卷下》:「今日之事,不利進攻,只宜退守。」《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「進謁嘉謀,退守名都。」

Cấu tạo: 退 (thối) + 守 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút lui và phòng thủ
  • Cihui rút về và giữ vững phòng bị lui giữ。向後退並採取守勢。
  • Tần suất từ rút lui và phòng thủ , rút về và giữ vững phòng bị; Hán Việt: THOÁI, THỐI THỦ lui giữ; lui giữ
  • Biên soạn 退守 uìshǒu* v. retreat and stand on the defensive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 退而堅守。《五代史平話.晉史.卷下》:「今日之事,不利進攻,只宜退守。」《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「進謁嘉謀,退守名都。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.后退防守。 2.不谋荣禄,恪守正道。 3.退隐,退居。

Eng

  • Cihui to retreat and defend; to withdraw and maintain one's guard
  • Tần suất từ 退守 uìshǒu* v. retreat and stand on the defensive

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

进击 · 进攻