进攻
tiến công
Hán Việt: tiến công · Pinyin: jìn gōng
Tổng quan
tiến công quân thù; tấn công; công kích.; tiến công (trong đấu tranh, thi đấu)
①接近敌人并主动攻击向山头上的敌人~ㄧ~敌军盘踞的要塞。②在斗争或竞赛中发动攻势快速~到对方篮下。
向前攻擊。《五代史平話.晉史.卷下》:「今日之事,不宜進攻,只宜退守。」《三國演義》第二回:「朱儁進攻張寶,張寶引賊眾八九萬,屯於山後。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 進攻 jìngōng* v. attack; assault
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向前攻擊。《五代史平話.晉史.卷下》:「今日之事,不宜進攻,只宜退守。」《三國演義》第二回:「朱儁進攻張寶,張寶引賊眾八九萬,屯於山後。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①接近敌人并主动攻击向山头上的敌人~ㄧ~敌军盘踞的要塞。②在斗争或竞赛中发动攻势快速~到对方篮下。
Eng
- JMdict attack
- JMdict drive
- JMdict advance
- JMdict invasion
- Cihui to attack; to assault; to go on the offensive; attack; assault; offense (sports)
Đức
- Handedict Angriff, Offensive, Attacke, Einfall (S, Mil)
ja
- JMdict 進攻(しんこう)
other
- Nguồn khác Xấn tới mà đánh. Cũng đọc: tấn công
- Nguồn khác tấn công