进击
tiến kích
Hán Việt: tiến kích · Pinyin: jìn jī
Tổng quan
tiến công; công kích (quân đội)
(军队)进攻; 攻击:向敌军~丨; 富有开拓~精神。
進攻敵人。《後漢書.卷六五.段熲傳》:「熲復進擊,首虜三千餘人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ công kích
- Biên soạn 進擊 jìnjī v. advance to attack
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 進攻敵人。《後漢書.卷六五.段熲傳》:「熲復進擊,首虜三千餘人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (军队)进攻; 攻击:向敌军~丨; 富有开拓~精神。
Eng
- Cihui to attack
- Tần suất từ 進擊 jìnjī v. advance to attack
other
- Nguồn khác Xấn tới mà đánh