退居二線

tuì jū èr xiàn thối cư nhị tuyến

Hán Việt: thối cư nhị tuyến · Pinyin: tuì jū èr xiàn

Tổng quan

rút về tuyến sau | từ chức vụ lãnh đạo (và đảm nhận vai trò cố vấn)

Cấu tạo: 退 (thối) + (cư) + (nhị) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút về tuyến sau | từ chức vụ lãnh đạo (và đảm nhận vai trò cố vấn)

Eng

  • CC-CEDICT to withdraw to the second line of duty|to resign from a leading post (and assume an advisory post)
  • Cihui to withdraw to the second line of duty; to resign from a leading post (and assume an advisory post)