退藏於密 tuì cáng yú mì · thối tàng vu mật Hán Việt: thối tàng vu mật · Pinyin: tuì cáng yú mì Tổng quan Cấu tạo: 退 (thối) + 藏 (tàng) + 於 (vu) + 密 (mật)Pinyintuì cáng yú mìHán Việtthối tàng vu mậtCấu tạo退 + 藏 + 於 + 密 · thối + tàng + vu + mật nghĩa thành phần: thối + tàng + vu + mật Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 退隱藏身,不使人知,而使才能存養於內。《易經.繫辭上》:「聖人以此洗心,退藏於密。」