退食從容

tuì shí cóng róngthối thực tòng dung

Hán Việt: thối thực tòng dung · Pinyin: tuì shí cóng róng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓官吏品行节俭正直,仪容从容自得,可为楷模。语本《诗·召南·羔羊》"退食自公,委蛇委蛇。"郑玄笺"退食,谓减膳也。自,从也。从于公,谓正直顺于事也。委蛇,委曲自得之貌。节俭而顺心志定,故可自得也。"朱熹集传"南国化文王之政,在位皆节俭正直,故诗人美其衣服有常,而从容自得如此也。"

Cấu tạo: 退 (thối) + 食 (thực) + 從 (tòng) + 容 (dung)

Từ liên quan

Gần nghĩa

从容自若 · 从容就义 · 从容不迫 · 從容庵錄 · 退食記文 · 从容不迫的 · 從容地 · 從容錄