送往事居
tống vãng sự cư
Hán Việt: tống vãng sự cư · Pinyin: sòng wǎng shì jū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 埋葬死者,事奉生者。《左傳.僖公九年》:「送往事居,耦俱無猜,貞也。」《周書.卷三○.竇熾等傳.史臣曰》:「于、李之送往事居,有曲於此。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 往:死者;居:生者。礼葬死者,奉养生者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓礼葬死者,奉事生者。
- Tân Hoa Tự Điển 往死者;居生者。礼葬死者,奉养生者。
Eng
- Cihui 送往事居 òngwǎngshìjū f.e. bury the dead and support the living