送往迎來
tống vãng nghênh lai
Hán Việt: tống vãng nghênh lai · Pinyin: sòng wǎng yíng lái
Tổng quan
xem 迎來送往|迎来送往
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 迎來送往|迎来送往
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迎接來者,送走離去的。形容人忙著應酬的情形。《漢書.卷二四.食貨志上》:「又私自送往迎來,弔死問疾,養孤長幼在其中。」《文明小史》第一回:「書上還說送往迎來,這是一點不錯的。」
Eng
- CC-CEDICT see 迎來送往|迎来送往[ying2 lai2 song4 wang3]
- Cihui see 迎來送往|迎来送往