送眼流眉

sòng yǎn liú méi tống nhãn lưu mi

Hán Việt: tống nhãn lưu mi · Pinyin: sòng yǎn liú méi

Tổng quan

Cấu tạo: (tống) + (nhãn) + (lưu) + (mi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以眉眼傳達情意。《聊齋志異.卷一一.段氏》:「嫂每勸諫,不聽,曰:『寧絕嗣,不令送眼流眉者忿氣人也!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以眉目传情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言眉来眼去。谓男女以眉目传情。
  • Tân Hoa Tự Điển 犹言眉来眼去。指男女以眉目传情。