送舊迎新

sòng jiù yíng xīn tống cựu nghênh tân

Hán Việt: tống cựu nghênh tân · Pinyin: sòng jiù yíng xīn

Tổng quan

tiễn cái cũ, đón cái mới | đặc biệt là đón năm mới

Cấu tạo: (tống) + (cựu) + (nghênh) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiễn cái cũ, đón cái mới | đặc biệt là đón năm mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 送走舊的,迎接新的。參見「送故迎新」條。元.無名氏《雲窗夢》第一折:「我想這花門柳戶,送舊迎新,幾時是了也呵。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「若要我倚門獻笑,送舊迎新,寧甘一死,決不情願。」

Eng

  • CC-CEDICT usher out the old, greet the new|esp. to see in the New Year
  • Cihui 送舊迎新 òngjiùyíngxīn f.e. see off the old and welcome the new