送貨上門
tống hóa thượng môn
Hán Việt: tống hóa thượng môn · Pinyin: sòng huò shàng mén
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亲自将货物送到客户门上。指人自愿送上门来承担某种结果。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把货物送到顾客家里,以方便用户。 2.比喻女子主动接近男子。多用于贬义。
Eng
- Cihui 送貨上門 ònghuò shàngmén v.p. provide home delivery