适合于
thích hợp vu
Hán Việt: thích hợp vu · Pinyin: shì hé yú
Tổng quan
phải, đúng; thích hợp, hợp lẽ giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, thực đúng, đúng như mong đợi, thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng, có vẻ như, gần, khoảng độ, cha nào con nấy, thầy nào
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phù hợp với
Đức
- Handedict entsprechen (V), für