适合

shì héthích hợp

Hán Việt: thích hợp · Pinyin: shì hé

Tổng quan

phù hợp; hợp; thích hợp (tình hình thực tế, yêu cầu khách quan). những kinh nghiệm đã qua chưa chắc đã phù hợp với tình hình hiện tại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹符合。 2.犹言偶然相合。 3.犹适宜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

配合得恰到好處。《鬼谷子.忤合》:「凡趨合倍反,計有適合。」

Cấu tạo: 適 (thích) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 適合 hìhé* s.v./v. suit; fit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 配合得恰到好處。《鬼谷子.忤合》:「凡趨合倍反,計有適合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹符合。 2.犹言偶然相合。 3.犹适宜。

Eng

  • JMdict conformity
  • JMdict compatibility
  • JMdict adaptability
  • JMdict congruity
  • JMdict congruence
  • Cihui to fit; to suit

Đức

  • Handedict passen, sich eignen, zutreffen

ja

  • JMdict 適合(てきごう)

other

  • Nguồn khác Vừa đúng với

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

合适 · 符合 · 适宜 · 适应 · 适当