适应环境

thích ứng hoàn cảnh

Hán Việt: thích ứng hoàn cảnh

Tổng quan

sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ (+ to) làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với, to conform oneself to thích nghi với, thích ứn

Cấu tạo: 適 (thích) + 應 (ứng) + 環 (hoàn) + 境 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thích nghi môi trường
  • Biên soạn 適應環境 hìyìng huánjìng v.o. adapt to the environment/circumstances

Eng

  • Cihui 適應環境 hìyìng huánjìng v.o. adapt to the environment/circumstances

Từ liên quan

Gần nghĩa

环境保护 · 环境创设 · 环境卫生 · 环境变量 · 环境因素 · 环境影响 · 环境损害 · 环境污染