適應環境

thích ứng hoàn cảnh

Hán Việt: thích ứng hoàn cảnh

Tổng quan

sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ (+ to) làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với, to conform oneself to thích nghi với, thích ứng với, (+ to) theo, làm theo, tuân theo, y theo, chiếu theo

Cấu tạo: (thích) + (ứng) + (hoàn) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ (+ to) làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với, to conform oneself to thích nghi với, thích ứng với, (+ to) theo, làm theo, tuân theo, y theo, chiếu theo

Eng

  • Cihui 適應環境 hìyìng huánjìng v.o. adapt to the environment/circumstances