適得其所
thích đắc kì sở
Hán Việt: thích đắc kì sở · Pinyin: shì dé qí suǒ
Tổng quan
đúng như điều ai đó mong muốn | tìm được vị trí thích hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui đúng như điều ai đó mong muốn | tìm được vị trí thích hợp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容與所住的處所或所得職位恰好如願、相稱。如:「他擅長規劃與統計分析,被調至企劃組真是適得其所。」
Eng
- CC-CEDICT exactly what one would wish|to find one's niche
- Cihui exactly what one would wish; to find one's niche