过量
quá lượng
Hán Việt: quá lượng · Pinyin: guò liàng
Tổng quan
Hán Việt: QUA, QUÁ LƯỢNG quá liều; quá lượng; quá chén (nói về uống rượu). 飲酒過量 uống rượu quá chén. 過量施肥對作物生長不利. lượng phân bón quá liều sẽ không có lợi cho sinh trưởng của cây trồng
超过限量:饮酒~, ~施肥对作物生长不利。
超過適當的限量。如:「吸菸過量,有害健康。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ qua lương/qua lượng/quá lương/quá lượng: quá lượng/quá liều/quá chén; quá liều; quá chén
- Biên soạn 過量 uòliàng* v.o. excessive; over
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超過適當的限量。如:「吸菸過量,有害健康。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过限量:饮酒~, ~施肥对作物生长不利。
Eng
- JMdict overdose
- JMdict overdosage
- Cihui excessive
- Tần suất từ 過量 uòliàng* v.o. excessive; over
Đức
- Handedict übermäßig
ja
- JMdict 過量(かりょう)
other
- Nguồn khác Vượt khỏi cái số, cái phần đã định. Nhiều quá