適銷對路

shì xiāo duì lù thích tiêu đối lộ

Hán Việt: thích tiêu đối lộ · Pinyin: shì xiāo duì lù

Tổng quan

Cấu tạo: (thích) + (tiêu) + (đối) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指產品適合市場的需求,銷路好。如:「這產品因為適銷對路,剛上市就被搶購一空。」

Eng

  • Cihui 適銷對路 hìxiāoduìlù f.e. marketable and in great demand