逃之夭夭

táo zhī yāo yāo đào chi yêu yêu

Hán Việt: đào chi yêu yêu · Pinyin: táo zhī yāo yāo

Tổng quan

trốn thoát không dấu vết (thành ngữ) | tẩu thoát khỏi hiện trường (tội ác) | chạy trốn nhanh chóng

Cấu tạo: (đào) + (chi) + (yêu) + (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trốn thoát không dấu vết (thành ngữ) | tẩu thoát khỏi hiện trường (tội ác) | chạy trốn nhanh chóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逃跑。參見「桃之夭夭」條。《二十年目睹之怪現狀》第七八回:「那位督辦大人,坐了輪船,逃之夭夭的到天津去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本意是形容桃花茂盛艳丽。后借用“逃之夭夭”表示逃跑,是诙谐的说法。
  • Tân Hoa Tự Điển 《诗·周南·桃夭》有桃之夭夭,灼灼其华”句,桃”、逃”同音,后人遂以逃之夭夭”表示逃跑,多含诙谐或嘲讽意。
  • Tân Hoa Tự Điển 本意是形容桃花茂盛艳丽◇借用逃之夭夭”表示逃跑,是诙谐的说法。

Eng

  • CC-CEDICT to escape without trace (idiom); to make one's getaway (from the scene of a crime)|to show a clean pair of heels
  • Cihui 逃之夭夭 táozhīyāoyāo f.e. decamp; has escaped and is nowhere to be found

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抱头鼠窜 · 溜之大吉