溜之大吉

liū zhī dà jí

Pinyin: liū zhī dà jí

Tổng quan

chuồn mất | rời đi nhanh chóng

Cấu tạo: + (chi) + (đại) + (cát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuồn mất | rời đi nhanh chóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迅速地偷溜逃跑,才是上策。《官場現形記》第二八回:「其在一班勢利小人,早已溜之大吉。」《文明小史》第一九回:「原來他一見打烊,曉得要惠茶帳,早已溜之大吉,預先跑在樓下等候了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 溜:趁人看不见走开;吉:吉祥。偷偷地跑掉为妙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.偷偷走掉了事。
  • Tân Hoa Tự Điển 溜趁人看不见走开;吉吉祥。偷偷地跑掉为妙。

Eng

  • CC-CEDICT to steal away|to beat it
  • Cihui 溜之大吉 iūzhīdàjí f.e. sneak away; slink off

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

逃之夭夭