逃災避難
đào tai tị nan
Hán Việt: đào tai tị nan · Pinyin: táo zāi bì nàn
Tổng quan
tìm nơi lánh nạn khỏi thiên tai
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm nơi lánh nạn khỏi thiên tai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃離禍患躲避災難。元.無名氏《盆兒鬼》第二折:「似這等逃災避難,倒不如奔井投河。」也作「逃災躲難」。
Eng
- CC-CEDICT to seek refuge from calamities
- Cihui to seek refuge from calamities