逆入平出

nì rù píng chū nghịch nhập bình xuất

Hán Việt: nghịch nhập bình xuất · Pinyin: nì rù píng chū

Tổng quan

Cấu tạo: (nghịch) + (nhập) + (bình) + (xuất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書法上用筆的方法之一。在下筆時,筆鋒要從相反方向逆鋒入紙,隨即轉鋒行筆,使筆毫平鋪而出,空勢收鋒。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书法上用笔的一种方法。指下笔时笔锋要从相反方向逆锋入纸,随即转锋行笔,使笔毫平铺而出,空势收锋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.书法上用笔的一种方法。指下笔时笔锋要从相反方向逆锋入纸,随即转锋行笔,使笔毫平铺而出,空势收锋。